Bình chọn

Theo bạn thông tin nội dung website thế nào ?

Phong phú đa dạng
Dễ sử dụng
Hữu ích

267 người đã tham gia bình chọn

Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 5

  • Hôm nay 544

  • Tổng 3.514.689

2. Nông - Lâm - Thủy sản

Xem với cỡ chữ : A- A A+

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP
THEO LOẠI HÌNH VÀ NGÀNH KINH TẾ
(giá hiện hành)
                                                                                                        Đơn vị tính:Triệu đồng
 
2010
2011
2012
2013
 TỔNG SỐ
Phân theo loại hình kinh tế
Nhà nước
Tập thể
Cá thể 
Tư nhân
Phân theo ngành kinh tế
Trồng trọt
Cây hàng năm
- Cây lương thực
      Lúa
      Cây lương thực khác
- Cây chất bột có củ
- Rau đậu các loại
- Cây công nghiệp hàng năm
- Cây hàng năm khác
Cây lâu năm
- Cây CN lâu năm
- Cây ăn quả
- Cây lâu năm khác
SP phụ trồng trọt
Chăn nuôi
- Gia súc
- Gia cầm
- Chăn nuôi khác
- Sản phẩm, không qua giết
- Sản phẩm phụ chăn nuôi
Dịch vụ phục vụ trồng trọt và CN
152.908
152.908
13.860
5.120
131.148
2.780
152.908
66.614
64.261
51.422
49.740
1.682
5.335
6.150
1.069
285
2.238
416
1.755
67
115
73.622
61.851
9.457
39
1.321
954
12.672
215.590
215.590
21.248
7.529
182.320
4.493
215.590
82.549
80.117
65.405
64.527
878
5.411
7.958
1.079
264
2.337
501
1.762
74
95
118.603
103.409
12.485
45
1.454
1.210
14.438
225.951
225.951
22.968
7.972
188.620
6.391
225.951
79.591
76.749
60.223
59.280
943
6.517
8.574
1.164
271
2.762
469
2.203
90
80
126.974
107.567
16.102
48
1.778
1.479
19.386
199.923
199.923
20.379
7.047
166.795
5.702
199.923
66.219
63.857
48.548
47.320
1.227
5.226
8.793
1.075
215
2.330
363
1.867
100
31
114.301
97.442
14.259
50
1.430
1.120
19.403
 
 
 
 
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH LÂM NGHIỆP
 
                                                                                                                 Đơn vị tính: triệu đồng
 
2010
2011
2012
2013
Giá trị SX (Giá So sánh 2010)
1. Trồng và nuôi rừng
2. Khai thác lâm sản
3. Thu nhặt từ rừng
4. Các hoạt động DV
Giá trị SX (Giá hiện hành)
1. Trồng và nuôi rừng
2. Khai thác lâm sản
3. Thu nhặt từ rừng
4. Các hoạt động dịch vụ
58.527
3.680
52.123
138
2.586
80.046
2.217
74.893
124
2.812
67.539
4.247
60.149
159
2.984
82.803
2.590
77.171
77
2.965
74.474
4.683
66.325
176
3.291
100.229
3.135
93.412
93
3.589
79.151
6.990
70.709
109
1.343
112.481
9.062
101.581
146
1.692
 
 
 
 
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH THỦY SẢN
 
                                                                                                                 Đơn vị tính: triệu đồng
 
2010
2011
2012
2013
Giá trị sản xuất (Giá so sánh 2010)
1. Giá SX hải sản khai thác
 - Giá trị SX khai thác nướcmặn
 - Giá trị SX Khai thác ngọt, lợ
3. Giá trị SX nuôi trồng thuỷ sản
4. Giá trị dịch vụ thuỷ sản
Giá trị sản xuất ( Giá Hiện hành )
1. Giá SX hải sản khai thác
 - Giá trị SX khai thác nướcmặn
 - Giá trị SX Khai thác ngọt, lợ
3. Giá trị SX nuôi trồng thuỷ sản
4. Giá trị dịch vụ thuỷ sản
261.624
186.600
182.683
3.917
71.203
3.821
267.081
201.188
196.358
4.830
64.622
1.271
275.893
203.504
199.839
3.665
70.934
1.455
336.373
244.855
240.168
4.687
89.990
1.528
278.228
213.452
210.118
3.334
63.057
1.719
370.292
280.752
276.109
4.643
87.128
2.412
291.848
245.493
242.130
3.363
44.889
1.465
406.767
339.161
334.188
4.973
65.446
2.160
 
 
Ch sphát trin cơ cấu
 ngành Nông, lâm, thủy sản qua hành năm
                                                                                                                                    Đơn vị tính (%)
 
Tổng số
Nông nghiệp
Chia ra
Lâm nghiệp
Thủy sản
Trồng trọt
Chăn nuôi
Dịch vụ
Chỉ số phát triển
2005
2006
2007
2008
2009
2010
2011
2012
2013
Cơ cấu ngành
2005
2006
2007
2008
2009
2010
2011
2012
2013
 
107.1
104.2
110.0
100.7
105.6
102.2
105.4
104.4
99.58
 
100
100
100
100
100
100
100
100
100
 
110.2
101.3
100.6
98.7
103.7
101.7
101.5
108.1
87.78
 
37.2
36.6
33.7
34.5
33.7
30.6
34.0
32.4
27.8
 
101.7
109.2
99.6
90.4
99.8
105.9
100.7
98.5
83.33
 
45.1
47.7
49.0
44.8
43.7
43.6
38.3
35.2
33.1
 
116.9
103.3
100.4
108.0
107.4
98.4
101.8
110.1
89.05
 
43.4
43.7
44.2
48.0
49.4
48.1
55.0
56.2
56.2
 
102.2
66.0
107.3
97.2
102.7
100.1
103.7
100.0
101.5
 
11.5
8.7
6.9
7.2
6.9
8.3
6.7
8.6
10.7
 
120.3
105.8
91.2
105.7
106.8
88.9
115.4
110.3
106.3
 
18.1
17.0
13.3
14.8
16.3
16.0
13.0
14.4
15.6
 
108.9
106.1
123.9
100.8
106.5
106.0
105.5
105.8
104.9
 
44.7
46.4
53.0
50.8
50.1
53.4
53.0
53.2
56.6
 
 
 
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH NÔNG NHIỆP
phân theoxã, phường
(theo giá so sánh 2010)
                                                                                                                      Đơn vị tính: Triệu đồng
 
2010
2011
2012
2013
Tổng số
Phường Đồng Phú
Phường Bắc Lý
Phường Nam Lý
Phường Đồng Sơn
Phường Phú Hải
Phường Bắc Nghĩa
P Đức Ninh Đông
Xã Quang Phú
Xã Lộc Ninh
Xã Bảo Ninh
Xã Nghĩa Ninh
Xã Thuận Đức
Xã Đức Ninh
152.908
7.787
12.931
3.096
109
7.036
22.282
14.917
1.240
22.753
1.520
23.778
2.173
33.286
155.222
7.821
14.857
3.018
85
6.773
20.217
14.904
1.110
27910
1.280
23.136
1.856
32.255
167.756
6.779
14.493
3.532
119
7.476
21.499
15.253
1.080
30.665
1.130
28.836
2.021
34.873
147.250
6.990
12.943
3.144
51
6.104
18.612
14.080
1.020
23.161
1.180
23.820
3.445
32.700
 
 
 
TỔNG SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC VÀ NUÔI TRỒNG CHIA THEO NĂM
 
                                                                                                                  Đơn vị tính: Tấn
 
Tổng số
Chia ra
Khai thác
Nuôi trồng
2000
2005
2006
2007
2008
2009
2010
2011
2012
2013
4.187
6.228
6.673
7.439
7.773
7.948
8.134
8.933
9.409
9.583
3.890
5.475
5.863
6.354
6.574
6.629
7.040
7.657
8.149
8.528
297
753
810
1.085
1.199
1.319
1.094
1.276
1.260
1.055
 
 
SẢN LƯỢNG HẢI SẢN KHAI THÁC CHIA THEO XÃ PHƯỜNG
 
                                                                                                           Đơn vị tính: Tấn
 
2010
2011
2012
Tổng số
Hải Thành
Phú Hải
Quang  Phú
Bảo  Ninh
Các đơn vị khác
6.629
755
40
1.980
3.679
175
7.040
786
48
2.008
3.993
205
7.657
795
57
2.150
4.465
190

Các tin khác